Tin mới nhất Thông báo Đoàn - Hội

Công khai tài chính năm 2014

In
SỞ GD - ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU CHI NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, NGUỒN KHÁC 
NĂM 2014


SỐ TT CHỈ TIÊU DỰ TOÁN ĐƯỢC GIAO
A Quyết toán thu
I Tổng số thu 1,075,470,000
1 Thu học phí 932,225,000
Cấp bù do miễn, giảm học phí 143,245,000
II Số thu nộp ngân sách nhà nước 1,075,470,000
Nộp học pjhis vào kho bạc nhà nước 1,075,470,000
III Số được để lại chi theo chế độ 1,700,432,564
1 Mang sang 2013 624,962,564
2 Thu học phí 932,225,000
3 Cấp bù do miễn, giảm học phí 143,245,000
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước
I Loại 490 khoản 494 7,608,013,416
1 Chi thanh toán cá nhân 6,615,863,816
2 Chi hoạt động, nghiệp vụ chuyên môn 218,217,300
3 Chi mua sắm, sửa chữa lớn 504,184,800
4 Chi khác 146,747,500
5 Chi phúc lợi 0
6 Chi thu nhập tăng thêm 123,000,000
C Quyết toán chi nguồn học phí 1,041,055,961
1 Chi thanh toán cá nhân 872,570,511
2 Chi ngiệp vụ chuyên môn 25,375,500
3 Chi mua sắm, sửa chữa lớn 61,900,950
4 Chi khác 81,209,000
5 Chi phúc lợi 0


HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Khắc Thám


 

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2014 - 2015

In

SỞ GD – ĐT QUẢNG NAM                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN               Độc lập – Tự do – hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học: 2014 - 2015

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp

11

Lớp 12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1759

605

575

579

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1440

81.86

467

77.19

473

82.26

500

86.36

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

272

15.46

115

19.01

85

14.78

72

12.44

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

44

2.50

23

3.80

14

2.43

7

1.21

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0.17

0

3

0.52

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1759

605

575

579

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

242

13.76

110

18.18

88

15.30

44

7.60

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

776

44.12

216

35.70

249

43.30

311

53.71

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

674

38.32

245

40.50

213

37.04

216

37.31

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

57

3.24

29

4.79

20

3.48

8

1.38

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

10

0.57

5

0.83

5

0.87

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1759

605

575

579

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1749

99.43

600

99.17

570

99.13

579

100

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

242

13.76

110

18.18

88

15.30

44

7.59

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

773

43.94

214

35.37

249

43.30

310

35.54

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

57

3.24

29

4.79

19

3.47

0

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

10

0.57

5

0.82

5

0.86

0

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

41

2.25

30

4.95

6

1.04

5

0.86

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

13

0.73

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

16

1

4

11

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

16

1

4

11

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

579

0

0

579

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

817/

942

286/

319

262/

313

269/

579

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BẢNG                                                                         HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2014 - 2015

In

SỞ GD – ĐT QUẢNG NAM      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN               Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

Xét tuyển

Xét tuyển

Xét tuyển

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

THPT

 

THPT

THPT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình,

- Học sinh có thái độ học tập tốt

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

1

Phòng phục vụ học tập

Mỗi lớp học 1 phòng

2

Phòng thiết bị dạy học

04 phòng thiết bị cho 3 khối lớp

3

Phòng tin học

01 phòng tin học cho 3 khối lớp

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục.

Tổ chức ôn tập, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu, tổ chức các CLB bộ môn, các hình thức vui học , các quĩ học bổng...

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

100% giáo viên đạt chuẩn trở lên

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

ĐĐ:Khá&Tốt: 80%

HL: K&G: 40%

SK: Đạt 100%

ĐĐ:Khá&Tốt: 80%

HL: K&G: 40%

SK: Đạt 100%

ĐĐ:Khá&Tốt: 80%

HL: K&G: 40%

SK: Đạt 100%

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

95% trở lên

95% trở lên

100%

Đại Lộc, ngày 20 tháng 05 năm 2015

HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Khắc Thám

 

 

 
Trang 1 trong tổng số 11
MỤC TIN TỨC

Clip về trường

Media Player

Liên kết